Chữ đơn
莱
Phồn thể: [萊]Nghĩa tiếng Việttên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...); Chenopodium album
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tên một loại cỏ dại (như cỏ chenopodium, cỏ dền, cỏ heo,...)
- 2 Chenopodium album
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 克莱[克萊]Clay (tên)
- 莱城[萊城]Lae, thành phố lớn thứ hai ở Papua New Guinea, thủ phủ tỉnh Morobe
- 莱顿[萊頓]Leiden (Hà Lan)
- 莱菔[萊菔]củ cải
- 莱卡[萊卡]máy ảnh Leica; vải hoặc sợi Lycra
- 莱姆[萊姆]quả chanh (từ mượn)
- 莱切[萊切]Lecce (thành phố ở Ý)
- 莱山[萊山]quận Laishan của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, Sơn Đông
- 莱特[萊特]Wright (họ)
- 莱芜[萊蕪]thành phố cấp địa khu Laiwu ở Sơn Đông
- 莱芜[萊蕪]cánh đồng cỏ dại mọc um tùm
- 莱西[萊西]Laixi, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông