Chữ đơn
菟
Nghĩa tiếng Việtdây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học); còn gọi là 菟絲子|菟丝子
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dây tơ hồng (Cuscuta sinensis, một loại dây ký sinh có hạt dùng trong y học)
- 2 còn gọi là 菟絲子|菟丝子
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.