萸Chữ đơn萸yúNghĩa tiếng Việtquả nhót tây1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 quả nhót tâyTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.茱萸zhūyúCornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)山茱萸shānzhūyúCornus officinalis; táo núi chua; thảo dược liên quan đến trường thọTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →