Chữ đơnChữ đa âm
蕉
Nghĩa
- 1 chuối
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 香蕉[hương tiêu]Cấp: HSK 3quả chuối
- 芭蕉chuối Nhật (Musa basjoo)
- 蕉城quận Jiaocheng của thành phố Ningde 宁德市 (Níngdéshì), Phúc Kiến
- 蕉岭[蕉嶺]Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州 (Méizhōu), Quảng Đông
- 蕉麻cây abaca; sợi gai Manila
- 蕉萃biến thể của 憔悴 (qiáocuì)
- 芭蕉扇quạt lá cọ
- 蕉城区[蕉城區]quận Jiaocheng của thành phố Ningde 宁德市 (Níngdéshì), Phúc Kiến
- 蕉岭县[蕉嶺縣]Huyện Jiaoling ở Meizhou 梅州 (Méizhōu), Quảng Đông
- 美人蕉cây dong riềng (chi Canna)
- 香蕉人người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng phong cách phương Tây