Chữ đơnChữ đa âm
蕻
Nghĩa tiếng Việt(văn học) tươi tốt; phồn thịnh; (văn học) chồi; (phương ngữ) cọng dài của một số loại rau
- 1 chữ
- 16 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) tươi tốt; phồn thịnh
- 2 (văn học) chồi
- 3 (phương ngữ) cọng dài của một số loại rau
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.