Chữ đơn
薮
Phồn thể: [藪]Nghĩa
- 1 đầm lầy
- 2 nơi tụ họp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 盗薮[盜藪]sào huyệt của kẻ cướp
- 林薮[林藪]rừng và đầm lầy
- 薮泽[藪澤]ao hồ
- 渊薮[淵藪](nghĩa đen) nơi tụ tập của cá hoặc sinh vật khác; (nghĩa bóng) hang ổ; sào huyệt; tổ; ổ; điểm nóng
- 榛薮[榛藪]rừng rậm
- 逋逃薮[逋逃藪]nơi ẩn náu cho kẻ trốn chạy
- 棕薮鸲[棕藪鴝](loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi hung (Erythropygia galactotes)
- 红翅薮鹛[紅翅藪鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim mi liễu má đỏ (Liocichla ripponi)
- 黄痣薮鹛[黃痣藪鶥](loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)
- 灰头薮鹛[灰頭藪鶥](loài chim ở Trung Quốc) chi liễu mày đỏ (Liocichla phoenicea)
- 灰胸薮鹛[灰胸藪鶥](loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu Nga Mi (Liocichla omeiensis)
- 言谈林薮[言談林藪]nói năng lưu loát (thành ngữ); hùng biện