Chữ đơn
藓
Phồn thể: [蘚]Nghĩa tiếng Việtrêu; địa y; rêu trên tường ẩm
- 1 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 rêu
- 2 địa y
- 3 rêu trên tường ẩm
- 4 dùng sai cho 蘇|苏
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.