Chữ đơnChữ đa âm
虞
Nghĩa tiếng Việt(văn học) mong đợi; dự đoán; (văn học) lo lắng; e ngại; (văn học) lừa dối; lừa gạt
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) mong đợi; dự đoán
- 2 (văn học) lo lắng; e ngại
- 3 (văn học) lừa dối; lừa gạt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不虞không ngờ; tình huống bất ngờ; điều dự phòng
- 堪虞đáng lo ngại; bấp bênh; có nguy cơ
- 上虞Thượng Ngu, thành phố cấp huyện ở Thiệu Hưng 绍兴 (Shàoxīng), Chiết Giang
- 无虞[無虞]không phải lo lắng; đã được lo liệu hết
- 虞城huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘 (Shāngqiū), Hà Nam
- 虞舜Vua Thuấn, một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝 (wǔdì)
- 虞喜Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất
- 驺虞[騶虞]zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
- 上虞市Thành phố cấp huyện Thượng Ngu, Thiệu Hưng 绍兴 (Shàoxīng), Chiết Giang
- 虞城县[虞城縣]huyện Vu Thành ở Thương Khâu 商丘 (Shāngqiū), Hà Nam
- 虞世南Vu Thế Nam (558-638), chính trị gia thời Tùy và đầu thời Đường, nhà thơ và nhà thư pháp, một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường 唐初四大家 (TángchūSìDàjiā)
- 虞应龙[虞應龍]Yu Yinglong, học giả triều Nguyên, đã hợp tác biên soạn bộ bách khoa toàn thư địa lý "Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí" 大元大一統誌|大元大一统志