Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

虻

méng
Nghĩa tiếng Việtruồi trâu; người hay chỉ trích
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 ruồi trâu
  2. 2 người hay chỉ trích

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

虻

Phồn thể: [蝱]
méng
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 虻 (méng)
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 虻 (méng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập