Chữ đơnChữ đa âm
虻
Nghĩa tiếng Việtruồi trâu; người hay chỉ trích
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 ruồi trâu
- 2 người hay chỉ trích
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.