Chữ đơn
蛉
Nghĩa
- 1 ruồi cát
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 螟蛉sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi (Nguyên nhân từ: Ong bắp cày của một loài đặc biệt bắt sâu về tổ làm thức ăn cho con, nhưng người ta nhầm tưởng rằng ong nuôi sâu như con của chúng.)
- 蜻蛉con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren
- 白蛉热[白蛉熱]sốt do ruồi cát
- 草蜻蛉bọ cánh ren xanh
- 螟蛉子con nuôi
- 蜻蛉目Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
- 剑走蜻蛉[劍走蜻蛉]kiếm đi như chuồn chuồn (thành ngữ hiện đại); nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường