蛎Chữ đơn蛎Phồn thể: [蠣]lìNghĩa tiếng Việtcon hàu1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 con hàuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.蛤蛎gélì[蛤蠣]nghêu; giống như 蛤蜊 (gélí)海蛎hǎilì[海蠣]hàu蛎黄lìhuáng[蠣黃]thịt hàu; thịt hàu ngâm蛎鹬lìyù[蠣鷸](loài chim ở Trung Quốc) chim bắt cá châu Âu (Haematopus ostralegus)牡蛎mǔlì[牡蠣]con hàu海蛎子hǎilìzi[海蠣子]hàuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →