Chữ đơn
蜀
Nghĩa tiếng Việttên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān); một trong Tam Quốc 三国 (Sānguó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (ShǔHàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān)
- 2 một trong Tam Quốc 三国 (Sānguó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (ShǔHàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 巴蜀Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
- 乐蜀[樂蜀]Thành phố Luxor, Ai Cập (phiên âm tiếng Quảng Đông)
- 蜀国[蜀國]Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
- 蜀汉[蜀漢]Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
- 蜀锦[蜀錦]gấm Tứ Xuyên
- 蜀葵cây mãn đình hồng (Alcea rosea)
- 蜀山Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (HéféiShì), An Huy
- 蜀相Thừa tướng nước Thục (tức là Gia Cát Lượng 诸葛亮 (ZhūgěLiàng))
- 蜀绣[蜀繡]Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc (ba loại kia là Tô thêu 苏绣 (Sūxiù), Tương thêu 湘绣 (Xiāngxiù) và Việt thêu 粤绣 (Yuèxiù))
- 怪蜀黍xem 怪叔叔 (guàishūshu)
- 蜀山区[蜀山區]Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市 (HéféiShì), An Huy
- 药蜀葵[藥蜀葵]cây thục quỳ (Althaea officinalis)