Chữ đơn
蜉
Nghĩa tiếng Việt(chuồn chuồn); (kiến lớn); (ong bắp cày)
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (chuồn chuồn)
- 2 (kiến lớn)
- 3 (ong bắp cày)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 蜉蝣con phù du
- 蚍蜉một loại kiến lớn
- 撼树蚍蜉[撼樹蚍蜉]ví như kiến đòi lay cây; tự đánh giá mình quá cao (thành ngữ)
- 蚍蜉撼树[蚍蜉撼樹]nghĩa đen: kiến muốn lay cây; đánh giá quá cao bản thân (thành ngữ)
- 蚍蜉撼大树[蚍蜉撼大樹]nghĩa đen: kiến muốn lay cây đại thụ (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao sức mạnh của bản thân; cũng viết là 蚍蜉撼树 (pífúhànshù)