蜓Chữ đơn蜓tíngNghĩa tiếng Việtxem 蜻蜓 (qīngtíng)1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 xem 蜻蜓 (qīngtíng)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.蜻蜓qīngtíngcon chuồn chuồn蜻蜓目qīngtíngmùOdonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn ngô và chuồn chuồn kim堰蜓座YàntíngzuòChamaeleon (chòm sao)蜻蜓点水qīngtíngdiǎn2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)shuǐ[蜻蜓點水]nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)蜻蜓撼石柱qīngtínghànshízhùnghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mìnhTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →