Từ ghép
蜕皮
Phồn thể: [蛻皮]Nghĩa
- 1 da lột ra khi thay lông
- 2 da lột
- 3 xác lột
- 4 hóa nhộng
- 5 lột da
- 6 lột xác hoặc vỏ cũ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.