Chữ đơn
蝮
Nghĩa tiếng Việtcôn trùng; rắn độc (cổ đại)
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 côn trùng
- 2 rắn độc (cổ đại)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.