螈Chữ đơn螈yuánNghĩa tiếng Việtkỳ giông; sa giông1 chữ16 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 kỳ giông2 sa giôngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.洞螈dòngyuánolm (Proteus anguinus)瘰螈luǒyuáncon sa giông蝾螈róngyuán[蠑螈]kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)大蝾螈dàróngyuán[大蠑螈]kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)杰利蝾螈jiélìróngyuán[傑利蠑螈]phân chia khu vực bầu cử có lợi (từ mượn)中国大蝾螈Zhōngguódàróngyuán[中國大蠑螈]Kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus davidianus)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →