蟏Chữ đơn蟏Phồn thể: [蠨]xiāoNghĩa tiếng Việtnhện chân dài1 chữ17 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nhện chân dàiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.蟏蛸xiāoshāo[蠨蛸]nhện dệt tơ hàm dài, còn gọi là nhện hàm dài (họ Tetragnathidae)蟏蛸满室xiāoshāomǎnshì[蠨蛸滿室]Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →