Houzii
← Từ điển
Từ ghép

袁头

Phồn thể: [袁頭]
Yuántóu
Nghĩa tiếng Việtđồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凯 (YuánShìkǎi)
  • 2 chữ
  • 15 nét

Nghĩa

  1. 1 đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凯 (YuánShìkǎi)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập