袮Chữ đơnChữ đa âm袮miNghĩa tiếng Việtdùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 Minorita1 chữ10 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtCách đọc khácNghĩa1 dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 MinoritaCách đọc khác của chữ nàyNǐNgài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你 (nǐ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →
袮Chữ đơnChữ đa âm袮NǐNghĩa tiếng ViệtNgài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你 (nǐ)1 chữ10 nét3 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaCách đọc khácNghĩa1 Ngài2 Chúa (thiên chúa)3 biến thể của 你 (nǐ)Cách đọc khác của chữ nàymidùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 MinoritaTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →