Chữ đơn
襞
Nghĩa tiếng Việtnếp gấp; nếp gấp hoặc pli trong trang phục
- 1 chữ
- 19 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nếp gấp
- 2 nếp gấp hoặc pli trong trang phục
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.