讦Chữ đơn讦Phồn thể: [訐]jiéNghĩa tiếng Việtbuộc tội; tò mò tìm hiểu1 chữ5 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 buộc tội2 tò mò tìm hiểuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.攻讦gōngjié[攻訐]tấn công ai đó bằng cách vạch trần sai lầm; tố cáoTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →