讫Chữ đơn讫Phồn thể: [訖]qìNghĩa tiếng Việtkết thúc1 chữ5 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 kết thúcTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.付讫fùqì[付訖]đã trả两讫liǎngqì[兩訖]đã nhận và đã thanh toán (thuật ngữ kinh doanh); hàng đã giao và hoá đơn đã thanh toán起讫qǐqì[起訖]thời gian bắt đầu và kết thúc收讫shōuqì[收訖]đã nhận đủ (hàng hóa, thanh toán)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →