诨Chữ đơn诨Phồn thể: [諢]hùnNghĩa tiếng Việtlời đùa; tên hiệu1 chữ8 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 lời đùa2 tên hiệuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.打诨dǎhùn[打諢]đùa cợt trong lúc biểu diễn; (nghĩa bóng) nói đùa; giễu cợt插科打诨chākēdǎhùn[插科打諢]đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ); nói đùa; chuyện khôi hài撒科打诨sākēdǎhùn[撒科打諢]chen lời thoại hài hước (như trong các vở opera)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →