Chữ đơnChữ đa âm
谪
Phồn thể: [謫]Nghĩa tiếng Việtgiáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình
- 1 chữ
- 13 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến)
- 2 đày hoặc lưu đày
- 3 (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình
- 4 phê bình
- 5 khiển trách
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 贬谪[貶謫]đày khỏi triều đình; giáng chức
- 谪居[謫居](đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
- 谪戍[謫戍]đày ải lao dịch
- 谪仙[謫仙]thiên tài (nghĩa đen là tiên bị đày xuống trần gian), một danh hiệu cho những cá nhân xuất chúng như nhà thơ thời Đường Lý Bạch 李白 (LǐBái); (ví von) quan bị đày
- 指谪[指謫]chỉ trích