谳Chữ đơn谳Phồn thể: [讞]yànNghĩa tiếng Việtphán quyết tư pháp1 chữ15 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 phán quyết tư phápTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.定谳dìngyàn[定讞]phán xử một vụ án; tuyên bố phán quyết; phán quyếtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →