谶Chữ đơn谶Phồn thể: [讖]chènNghĩa tiếng Việtlời tiên tri; điềm báo1 chữ19 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 lời tiên tri; điềm báoTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.谶纬chènwěi[讖緯]bói toán kết hợp với triết lý Nho giáo huyền bí, thịnh hành trong thời Đông Hán (25-220)谶语chènyǔ[讖語]lời tiên tri; lời nhận xét tiên tri一语成谶yìyǔchéngchèn[一語成讖](thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →