Chữ đơn
贰
Phồn thể: [貳]Nghĩa tiếng Việthai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng); phản bội
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 hai (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
- 2 phản bội
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.