赈Chữ đơn赈Phồn thể: [賑]zhènNghĩa tiếng Việtcứu trợ; hỗ trợ1 chữ11 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cứu trợ2 hỗ trợTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.赈济zhènjì[賑濟]cứu trợ赈捐zhènjuān[賑捐]quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói赈恤zhènxù[賑恤]viện trợ cứu trợ赈灾zhènzāi[賑災]cứu trợ thiên tai以工代赈yǐgōngdàizhèn[以工代賑]làm việc để cứu trợ đói nghèoTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →