Từ ghép
赈捐
Phồn thể: [賑捐]Nghĩa
- 1 quyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đói
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.