赧Chữ đơn赧nǎnNghĩa tiếng Việtđỏ mặt vì xấu hổ1 chữ11 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đỏ mặt vì xấu hổTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.愧赧kuìnǎnđỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt赧然nǎnránđỏ mặt; ngại ngùng羞赧xiūnǎn(văn học) lúng túng; thẹn thùngTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →