Houzii
← Từ điển
Từ ghép

赵括

Phồn thể: [趙括]
Zhào Kuò
Nghĩa tiếng ViệtTriệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 赵国 (ZhàoGuó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (ChángpíngzhīZhàn) năm 260 TCN; còn gọi là Mã Phục Tử 马服子 (MǎFúzǐ)
  • 2 chữ
  • 18 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 赵国 (ZhàoGuó), người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 长平之战 (ChángpíngzhīZhàn) năm 260 TCN
  2. 2 còn gọi là Mã Phục Tử 马服子 (MǎFúzǐ)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập