跏Chữ đơn跏jiāNghĩa tiếng Việtngồi bắt chéo chân1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 ngồi bắt chéo chânTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.跏趺jiāfūngồi tư thế hoa sen半跏坐bànjiāzuòngồi bắt chéo một chân (thường là của Bồ Tát)全跏坐quánjiāzuòtư thế ngồi bắt chéo (thường của Phật)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →