Chữ đơn
跛
Nghĩa tiếng Việtđi khập khiễng; què; tật nguyền
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đi khập khiễng
- 2 què
- 3 tật nguyền
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.