Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

蹙

cù
Nghĩa tiếng Việtnhăn (mày); nhăn nheo (mày); do dự
  • 1 chữ
  • 18 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nhăn (mày)
  2. 2 nhăn nheo (mày)
  3. 3 do dự
  4. 4 phiền muộn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập