辔Chữ đơn辔Phồn thể: [轡]pèiNghĩa tiếng Việtdây cương; dây cầm1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dây cương; dây cầmTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.辔头pèitóu[轡頭]dây cương长辔远驭chángpèiyuǎnyù[長轡遠馭]kiểm soát từ xa (thành ngữ)揽辔澄清lǎnpèichéngqīng[攬轡澄清]nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →