辕Chữ đơn辕Phồn thể: [轅]yuánNghĩa tiếng Việtcán xe; nghê môn1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cán xe2 nghê mônTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.南辕北辙nányuánběizhé[南轅北轍]Cấp: HSK 7–9làm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)车辕chēyuán[車轅]trục xe (kéo xe)驾辕jiàyuán[駕轅]kéo xe (của động vật kéo)轩辕Xuān Yuán[軒轅]Xuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (Huángdì)轩辕Xuānyuán[軒轅]họ hai chữ [Xuan1 yuan2]轩辕氏Xuānyuánshì[軒轅氏]tên gọi khác của Hoàng Đế 黃帝|黄帝轩辕十四Xuānyuánshísì[軒轅十四]Sao Regulus (chòm sao)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →