Chữ đơn
辗
Phồn thể: [輾]Nghĩa tiếng Việtlăn qua một bên; lật nửa người
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 lăn qua một bên
- 2 lật nửa người
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.