Chữ đơn
迪
Nghĩa
- 1 khai sáng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 启迪[啟迪]Cấp: HSK 7–9khai sáng; giáo huấn; khai mở trí tuệ
- 艾迪Eddie (tên)
- 奥迪[奧迪]Audi
- 邦迪Bondi (tên); Băng cá nhân (từ mượn)
- 蹦迪nhảy disco; nhảy ở sàn disco
- 邓迪[鄧迪]Dundee, Scotland
- 迪奥[迪奧]Dior (tên thương hiệu)
- 迪吧hộp đêm (thông tục); diva (từ mượn)
- 迪拜Dubai
- 迪化Dihua hoặc Tihwa (tên cũ của Ürümqi 乌鲁木齐 (Wūlǔmùqí))
- 迪克Dick (tên người)
- 迪伦[迪倫]Dylan