Chữ đơnChữ đa âm
遂
Nghĩa tiếng Việtthỏa mãn; thành công; rồi
- 1 chữ
- 12 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 thỏa mãn
- 2 thành công
- 3 rồi
- 4 sau đó
- 5 cuối cùng
- 6 bất ngờ
- 7 tiến hành
- 8 đạt tới
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不遂thất bại; không thành công; không được như ý muốn
- 毛遂Mao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚, xem 毛遂自荐 (MáoSuìzìjiàn)
- 顺遂[順遂]mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn
- 遂昌huyện Suichang ở Lishui 丽水 (Líshuǐ), Chiết Giang
- 遂川huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
- 遂宁[遂寧]Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
- 遂平huyện Suiping ở Zhumadian 驻马店 (Zhùmǎdiàn), Hà Nam
- 遂溪huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江 (Zhànjiāng), Quảng Đông
- 遂心hợp ý
- 遂意hợp ý
- 遂愿[遂願]đạt được điều ước nguyện
- 未遂không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn