Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

遭

zāo
Nghĩa tiếng Việtgặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố
  • 1 chữ
  • 14 nét
  • 2 nghĩa