Chữ đơn
邓
Phồn thể: [鄧]Nghĩa
- 1 họ [Deng4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 邓迪[鄧迪]Dundee, Scotland
- 邓加[鄧加]Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil
- 邓通[鄧通]Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前汉 (QiánHàn)
- 邓拓[鄧拓]Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨
- 邓析[鄧析]Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại
- 邓州[鄧州]Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南阳 (Nányáng), Hà Nam
- 邓亮洪[鄧亮洪]Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)
- 邓丽君[鄧麗君]Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan
- 邓世昌[鄧世昌]Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận chiến chống Nhật
- 邓小平[鄧小平]Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội mang đặc sắc Trung Quốc"
- 邓亚萍[鄧亞萍]Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic
- 邓颖超[鄧穎超]Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来