Chữ đơnChữ đa âm
醇
Nghĩa tiếng Việtcồn; rượu có nồng độ cồn cao; đậm
- 1 chữ
- 15 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 cồn
- 2 rượu có nồng độ cồn cao
- 3 đậm
- 4 nguyên chất
- 5 rượu ngon
- 6 sterol
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 醇厚Cấp: HSK 7–9đậm đà và phong phú; đơn giản và tốt bụng
- 丙醇propanol; rượu propylic C3H7OH
- 醇美đậm đà; phong phú; tuyệt vời
- 醇酸alkyd; axit rượu; hydroxyacid
- 丁醇butanol; rượu butyl C4H9OH
- 二醇glycol
- 固醇sterol (hóa học)
- 甲醇cồn metylic; methanol CH3OH; cồn gỗ
- 硫醇thiol (hóa học)
- 木醇cồn gỗ; tinh thần gỗ; cồn methyl
- 糖醇rượu đường
- 戊醇amyl alcohol