Từ ghép
铆工
Phồn thể: [鉚工]Nghĩa
- 1 thợ tán đinh
- 2 công nhân làm việc với đinh tán
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.