Từ ghép
铆接
Phồn thể: [鉚接]Nghĩa
- 1 kết nối bằng đinh tán
- 2 tán đinh
- 3 mối nối tán đinh
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.