Chữ đơn
铉
Phồn thể: [鉉]Nghĩa tiếng Việtdụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên
- 2 thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.