锨Chữ đơn锨Phồn thể: [鍁]xiānNghĩa tiếng Việtcái xẻng1 chữ13 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 cái xẻngTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.铁锨tiěxiān[鐵鍁]xẻng sắt; cái xẻng老鼠拖木锨,大头在后头lǎo2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)shǔtuōmùxiāndàtóuzàihòutou[老鼠拖木鍁,大頭在後頭]khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau; phần nổi của tảng băng; nguyên tắc con giánTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →