镫Chữ đơn镫Phồn thể: [鐙]dèngNghĩa tiếng Việtbàn đạp1 chữ17 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 bàn đạpTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.镫骨dènggǔ[鐙骨]xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong马镫mǎdèng[馬鐙]bàn đạp yên ngựaTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →