镴Chữ đơn镴Phồn thể: [鑞]làNghĩa tiếng Việthàn; thiếc1 chữ20 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 hàn2 thiếcTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.白镴báilà[白鑞]hợp kim thiếc; hàn thiếc镴箔làbó[鑞箔]lá mỏng làm tiền giấy cho người chết锡镴xīlà[錫鑞]hợp kim thiếc 錫|锡, chì 鉛|铅 và kim loại khác gọi là pewter银样镴枪头yínyànglàqiāngtóu[銀樣鑞槍頭]đầu giáo màu bạc thực ra làm bằng thiếc (thành ngữ); nghĩa bóng: vô giá trị dù bề ngoài hấp dẫnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →