Chữ đơn
閦
Nghĩa tiếng Việtđám đông; chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
- 1 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đám đông
- 2 chuyển âm từ tiếng Phạn 'kso', ví dụ, Phật A Súc 阿閦佛
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.